Xe đẩy bàn thủy lực này của Shengyu tích hợp nhiều ưu điểm như nâng thủy lực, di chuyển linh hoạt và nhiều biện pháp bảo vệ. Nó phù hợp cho các hoạt động ở độ cao tạm thời ở các khu vực nhỏ và cũng có thể đáp ứng các hoạt động ở độ cao lớn và tinh tế trong các dự án quy mô lớn.
Bảy ưu điểm cốt lõi của xe đẩy bàn thủy lực:
Mặt bàn sơn
Thứ nhất, về độ bền và khả năng bảo vệ, mặt bàn sơn có khả năng chống gỉ và chống trầy xước tuyệt vời.
Hàn liền mạch
Quá trình hàn liền mạch đảm bảo độ chắc chắn và nguyên vẹn của kết cấu xe đẩy bàn thủy lực, loại bỏ căn bản các mối nguy hiểm về an toàn do vết nứt mối hàn gây ra.
Bàn đạp chân tiết kiệm sức lực
Thứ hai, về khả năng vận hành thân thiện với người dùng và thiết kế chịu tải hiệu quả, bàn đạp chân tiết kiệm sức lực giúp cho thao tác nâng hạ trở nên dễ dàng và êm ái;
Xi lanh thủy lực tích hợp
Xi lanh thủy lực tích hợp là bộ phận năng lượng cốt lõi, đảm bảo nâng hạ trơn tru, hiệu suất bịt kín tốt và tuổi thọ dài;
Dĩa dày
Các càng dày trực tiếp nâng cao khả năng chịu tải và khả năng chống biến dạng của thiết bị.
Tay cầm mạ crôm
Cuối cùng, về mặt chi tiết và tính cơ động, tay cầm mạ crom không chỉ mang tính thẩm mỹ mà còn tăng cường khả năng chống ăn mòn và cảm giác cầm nắm;
Bánh xe polyurethane
Bánh xe polyurethane có chức năng bảo vệ sàn, vận hành êm ái và hiệu suất lăn và chịu tải tuyệt vời.
Một số điểm này cùng nhau tạo thành một thiết bị xử lý hậu cần an toàn, bền bỉ, hiệu quả và có kinh nghiệm vận hành.
| Bảng thông số kỹ thuật chi tiết |
||||||
| Thông số kỹ thuật/Mẫu |
FAB150 |
FAC200 |
FAB350 |
FAB500 |
FABC350 |
FAC500 |
| Khả năng chịu tải (KG) |
150 |
200 |
350 |
500 |
350 |
500 |
| Chiều cao tối đa (mm) |
720 |
2000 |
900 |
900 |
1300/1500 |
1300/1500 |
| Chiều cao tối thiểu (mm) |
210 |
410 |
280 |
280 |
350 |
350/400 |
| Kích thước nền tảng (mm) |
700*450*40 |
925*665*55 |
820*500*50 |
820*500*50 |
920*500*50 |
920*500*50 |
| Đường kính bánh xe (mm) |
100 |
125 |
125 |
125 |
125 |
125 |
| Chiều cao tay cầm (mm) |
730 |
960 |
960 |
960 |
960 |
960 |
| Chiều dài tổng thể (mm) |
780 |
980 |
980 |
980 |
980 |
980 |
| Trọng lượng tịnh (KG) |
42 |
137 |
74 |
80 |
103/107 |
103/107 |
| Kích thước bao bì bên ngoài (cm) |
78*53*31 |
100,5*68,5*31 |
90*51*31 |
90*51*31 |
100*51*31 |
100*51*31 |
| Lưu ý: Thông số kỹ thuật chỉ mang tính tham khảo. Tùy thuộc vào sản phẩm thực tế. |
||||||
1. Xi lanh gia cố
Được trang bị xi lanh gia cố, phớt thủy lực nhập khẩu, loại bỏ rò rỉ dầu, khả năng chịu tải lớn hơn và an toàn và ổn định hơn.
2. Thép dày
Dĩa cắt kéo dày và ổn định, thép chất lượng cao, khả năng chịu tải mạnh, không bị biến dạng, cứng cáp và bền bỉ.
3. Bề mặt sơn
Bề mặt sơn được nâng cấp, màu sắc tươi sáng và đẹp mắt, bề mặt chịu nhiệt và nhiệt độ thấp, chống gỉ và chống ăn mòn, chống mài mòn hơn.
4. Bánh xe polyurethane
Bánh xe polyurethane bền và chống mài mòn, hiệu quả giảm tiếng ồn mạnh hơn, bánh xe chịu mài mòn tốt hơn, có phanh và bánh xe phổ thông, hỗ trợ ổn định.
5. Bơm chân
Xe đẩy bàn thủy lực được trang bị bơm chân không cần bảo trì.
6. Hạ thấp thủ công
Sử dụng nút hạ bằng tay để nâng hạ sẽ thuận tiện hơn.